translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "bay không người lái" (1)
bay không người lái
English Phraseunmanned aerial vehicle
Thiết bị bay không người lái phục vụ tuần tra, giám sát.
Unmanned aerial vehicles serve for patrol and surveillance.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "bay không người lái" (2)
máy bay không người lái
English Ndrone / UAV
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
My Vocabulary
thiết bị bay không người lái
English Phraseunmanned aerial vehicle (UAV)
Các sản phẩm công nghệ chiến lược như chip chuyên dụng, thiết bị bay không người lái.
Strategic technology products such as specialized chips, unmanned aerial vehicles.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "bay không người lái" (6)
Máy bay không người lái được sử dụng rộng rãi trong các nhiệm vụ trinh sát.
Drones are widely used in reconnaissance missions.
Một binh sĩ Ukraine chuẩn bị phóng máy bay không người lái tấn công tầm trung Darts.
A Ukrainian soldier prepares to launch the Darts medium-range attack drone.
Ít nhất 10 đài radar cảnh giới đã bị máy bay không người lái đánh trúng.
At least 10 surveillance radar stations were hit by drones.
Các sản phẩm công nghệ chiến lược như chip chuyên dụng, thiết bị bay không người lái.
Strategic technology products such as specialized chips, unmanned aerial vehicles.
Công an TP Hà Nội bắt đầu thử nghiệm thiết bị bay không người lái.
Hanoi City Police began testing unmanned aerial vehicles.
Thiết bị bay không người lái phục vụ tuần tra, giám sát.
Unmanned aerial vehicles serve for patrol and surveillance.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y